cleaning woman

/'kli:niɳ'wumən/
Học thuật
Thân thiện
cleaning woman

The cleaning woman vacuums the living room carpet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ làm công việc dọn dẹp thuê: Một phụ nữ được thuê để thực hiện các công việc lau dọn, giữ gìn vệ sinh, thường trong nhà ở hoặc văn phòng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cleaning woman comes every Tuesday to tidy up the apartment. (Người phụ nữ dọn dẹp đến vào mỗi thứ Ba để dọn dẹp căn hộ.)
    • She hired a cleaning woman to help with the housework after her surgery. ( ấy thuê một người phụ nữ dọn dẹp để giúp việc nhà sau ca phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này có thể được coi hơi lỗi thời hoặc không trang trọng trong một số ngữ cảnh hiện đại. Các thuật ngữ trung lập hơn thường được ưa chuộng.
Biến thể từ gần giống
  • Cleaner (n): người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh. (Từ phổ biến trung lập hơn).
  • Housecleaner (n): người dọn dẹp nhà cửa.
  • Domestic worker (n): lao động giúp việc gia đình. (Thuật ngữ rộng trang trọng hơn).
  • Charwoman (n): người đàn bà làm thuê việc dọn dẹp. (Từ cổ, ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Housekeeper: người quản gia, người trông nom nhà cửa (thường phạm vi công việc rộng hơn).
  • Maid: người giúp việc, hầu gái.
cleaning woman

The cleaning woman vacuums the living room carpet.

danh từ
  1. người đàn bà làm thuê công việc dọn dẹp trong nhà